Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đục trong tiếng Việt:
["- 1 I d. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.","- II đg. 1 Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái . Đục đá. Đục mộng bàn. Đục tượng. 2 (Sâu mọt) làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần. Sâu đục thân lúa. Tấm gỗ bị mối đục ruỗng. 3 (id.). Như đục khoét (ng. 2).","- 2 t. 1 Có nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt. Nước đục. Mặt thuỷ tinh hơi đục. Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực). Chết trong hơn sống đục (b.). 2 (Âm thanh) trầm và nặng, không thanh, không trong trẻo. Giọng đục. // Láy: đùng đục (ý mức độ ít)."]Dịch đục sang tiếng Trung hiện đại:
不透明 《不能透过光线的。》粗 ; 浊 《粗糙(跟"精"相对)。》gạn đục khơi trong; lấy tốt bỏ xấu.
去粗取精。
浑 ; 浑浊 ; 混浊 ; 混 ; 污浊 《(水、空气等)含有杂质, 不清洁, 不新鲜。》
nước đục
浑水
凿 ; 凿子。《手工工具, 长条形, 前端有刃, 使用时用重物砸后端。用来挖槽或打孔。》
đục dẹp
扁凿
đục tròn
圆凿
凿穿。《打孔; 挖掘。》
刳 《剖开; 挖空。》
打钎 《采矿、开隧道等爆破工程中, 用钎子在岩石上凿孔。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đục
| đục | 濁: | đục ngầu, vẩn đục |
| đục | 鐲: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 鑟: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |
| đục | 𨯹: | dùi đục, đục đẽo, đục khoét |

Tìm hình ảnh cho: đục Tìm thêm nội dung cho: đục
