Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 找钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎoqián] thối tiền; trả lại tiền thừa。收到币值较大的钞票或硬币,超过应收的数目,把超过的部分用币值小的钱币退还。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 找
| chết | 找: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| quơ | 找: | quơ gậy |
| quờ | 找: | |
| trảo | 找: | trảo (tìm; trả lại; sửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 找钱 Tìm thêm nội dung cho: 找钱
