Từ: 找齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎoqí] 1. làm cho đều; làm cho bằng nhau。使高低、长短相差不多。
篱笆编成了,顶上还要找齐。
hàng rào đã đan xong, phía trên còn phải cắt cho bằng.
2. bù; bù thêm; bù vào; bù cho đủ。补足。
今儿先给你一部分,差多少明儿找齐。
hôm nay đưa trước anh một phần, thiếu bao nhiêu ngày mai bù thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
找齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找齐 Tìm thêm nội dung cho: 找齐