Chữ 鄲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄲, chiết tự chữ ĐAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄲:

鄲 đan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄲

鄲

Chiết tự chữ 鄲

Chiết tự chữ đan bao gồm chữ 單 邑 hoặc 單 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄲 cấu thành từ 2 chữ: 單, 邑
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄲 cấu thành từ 2 chữ: 單, 阝
  • 單 thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • 阝 phụ, ấp
  • đan [đan]

    U+9132, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 郸;
    Pinyin: dan1, duo1;
    Việt bính: daan1;

    鄲 đan

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄲

    (Danh) Hàm Đan 邯鄲: xem hàm 邯.

    Chữ gần giống với 鄲:

    鄦, 鄧, 鄩, 鄫, 鄬, 鄭, 鄯, 鄰, 鄱, 鄲,

    Dị thể chữ 鄲

    郸,

    Chữ gần giống 鄲

    鄵, 鄌, 郿, 鄀, 鄁, 鄂, 鄃, 鄄, 鄅, 鄆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄲 Tự hình chữ 鄲 Tự hình chữ 鄲 Tự hình chữ 鄲

    鄲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄲 Tìm thêm nội dung cho: 鄲