Chữ 蝳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝳, chiết tự chữ NỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝳:
蝳
Pinyin: du2;
Việt bính: doi6;
蝳
Nghĩa Trung Việt của từ 蝳
nọc, như "nọc độc, nòng nọc" (vhn)
Chữ gần giống với 蝳:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝳
| nọc | 蝳: | nọc độc, nòng nọc |

Tìm hình ảnh cho: 蝳 Tìm thêm nội dung cho: 蝳
