Chữ 蝳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝳, chiết tự chữ NỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝳:

蝳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝳

蝳

Chiết tự chữ 蝳

Chiết tự chữ nọc bao gồm chữ 虫 毒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝳 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 毒
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 毒 nọc, đốc, độc
  • []

    U+8773, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: doi6;

    蝳

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝳


    nọc, như "nọc độc, nòng nọc" (vhn)

    Chữ gần giống với 蝳:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝳

    蜀, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝳 Tự hình chữ 蝳 Tự hình chữ 蝳 Tự hình chữ 蝳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝳

    nọc蝳:nọc độc, nòng nọc
    蝳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝳 Tìm thêm nội dung cho: 蝳