Chữ 蝥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝥, chiết tự chữ MAO, MIÊU, MÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝥:
蝥 mâu, mao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝥
蝥
Pinyin: mao2, mou2, wu2, wu4;
Việt bính: maau4;
蝥 mâu, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 蝥
(Danh) Loài xén tóc.§ Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là 蟊.Một âm là mao.
(Danh) Ban mao 班蝥 sâu ban miêu.
§ Sâu này mình đen, vỏ cứng, chân nhỏ mà dài, trên cánh có vằn vàng và đen, bay được, tính tàn bạo, bắt sâu bọ khác ăn thịt, có thể dùng làm thuốc. Còn có những tên sau: ban miêu 斑貓, ban mâu 斑蝥, mâu 蝥, hổ giáp trùng 虎甲蟲.
miêu, như "ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝥:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝥
蟊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝥
| miêu | 蝥: | ban miêu (xác bọ cantharides phơi khô làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 蝥 Tìm thêm nội dung cho: 蝥
