Cao su chống va đập cửa
Chữ 蝡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝡, chiết tự chữ NHUYỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝡:
蝡
Pinyin: ruan3, ru2;
Việt bính: jyu4;
蝡 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蝡
(Động) Ngọ nguậy (sâu bò).nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝡:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝡
蠕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝡
| nhuyễn | 蝡: | nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe) |

Tìm hình ảnh cho: 蝡 Tìm thêm nội dung cho: 蝡
