Chữ 蝾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝾, chiết tự chữ VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝾:

蝾 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝾

Chiết tự chữ vinh bao gồm chữ 虫 荣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝾 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 荣
  • chùng, hủy, trùng
  • vinh
  • vinh [vinh]

    U+877E, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠑;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4;

    vinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝾

    Giản thể của chữ .
    vinh, như "vinh nguyên (Kỳ Đà nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 蝾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠑)
    [róng]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: VANH
    cá cóc; sa giông。蝾螈。
    Từ ghép:
    蝾螈

    Chữ gần giống với 蝾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Dị thể chữ 蝾

    ,

    Chữ gần giống 蝾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾 Tự hình chữ 蝾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝾

    vinh:vinh nguyên (Kỳ Đà nước)
    蝾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝾 Tìm thêm nội dung cho: 蝾