Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怩, chiết tự chữ NI, NÁY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怩:
怩
Pinyin: ni2;
Việt bính: nei4;
怩 ni
Nghĩa Trung Việt của từ 怩
(Tính) Nữu ni 忸怩: xem nữu 忸.náy, như "áy náy" (vhn)
ni, như "ni (thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 怩 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: NI
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩:形容不好意思或不大方的样子。
Số nét: 9
Hán Việt: NI
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩:形容不好意思或不大方的样子。
Chữ gần giống với 怩:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怩
| ni | 怩: | ni (thẹn) |
| náy | 怩: | áy náy |

Tìm hình ảnh cho: 怩 Tìm thêm nội dung cho: 怩
