Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 报本反始 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报本反始:
Nghĩa của 报本反始 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàoběnfǎnshǐ] đền ơn; trả ơn; đền đáp。报本:报答恩惠;反始:归功到根源。即受恩思报,得功思源。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 报本反始 Tìm thêm nội dung cho: 报本反始
