Từ: 报本反始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报本反始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报本反始 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoběnfǎnshǐ] đền ơn; trả ơn; đền đáp。报本:报答恩惠;反始:归功到根源。即受恩思报,得功思源。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
报本反始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报本反始 Tìm thêm nội dung cho: 报本反始