Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 披发左衽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披发左衽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披发左衽 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīfàzuǒrén] quần áo; trang phục (của dân tộc thiểu số phương đông, phương bắc, Trung Quốc)。古代指东方、北方少数民族的装束(左衽:大襟开在左边儿)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽

khâm:khâm (vạt áo)
披发左衽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披发左衽 Tìm thêm nội dung cho: 披发左衽