Từ: 披发左衽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披发左衽:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 披 • 发 • 左 • 衽
Nghĩa của 披发左衽 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīfàzuǒrén] quần áo; trang phục (của dân tộc thiểu số phương đông, phương bắc, Trung Quốc)。古代指东方、北方少数民族的装束(左衽:大襟开在左边儿)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽