Từ: 披坚执锐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披坚执锐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披坚执锐 trong tiếng Trung hiện đại:

[pījiānzhíruì] Hán Việt: PHI KIÊN CHẤP NHUỆ
mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến。穿上坚固的铠甲,拿起锋利的武器。指上战场打仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐

duệ:duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)
nhuệ:nhuệ khí
披坚执锐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披坚执锐 Tìm thêm nội dung cho: 披坚执锐