Từ: 拉夫桑賈尼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉夫桑賈尼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lạp phu tang cổ ni
Ayatollah Hashemi Rafsanjani.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賈

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giá:giá trị; vật giá
giả:giả (tên)
giớ:giơ tay; gầy giơ xương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây
拉夫桑賈尼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉夫桑賈尼 Tìm thêm nội dung cho: 拉夫桑賈尼