Chữ 賈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賈, chiết tự chữ CỔ, GIÁ, GIẢ, GIỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賈:

賈 cổ, giá, giả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賈

Chiết tự chữ cổ, giá, giả, giớ bao gồm chữ 西 貝 hoặc 覀 貝 hoặc 襾 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 西, 貝
  • 西 tây, tê
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 貝
  • á
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 3. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 貝
  • á
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

    U+8CC8, tổng 13 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jia3, jia4, gu3;
    Việt bính: gaa2 gu2
    1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;

    cổ, giá, giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 賈

    (Danh) Nhà buôn, thương nhân.
    ◎Như: thương cổ
    nhà buôn.
    ◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị (Hỉ vủ đình kí ) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.

    (Động)
    Mua vào.
    ◇Tả truyện : Bình Tử mỗi tuế cổ mã (Chiêu Công nhị thập cửu niên ) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.

    (Động)
    Bán ra.
    ◎Như: dư dũng khả cổ dũng cảm có thừa (bán ra được).

    (Động)
    Chuốc lấy.
    ◎Như: cổ họa chuốc vạ, cổ oán chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.

    (Danh)

    § Thông giá .Lại một âm là giả.

    (Danh)
    Họ Giả.

    cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
    giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
    giả, như "giả (tên)" (gdhn)
    giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𧵤, 𧵳, 𧶄,

    Dị thể chữ 賈

    ,

    Chữ gần giống 賈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈 Tự hình chữ 賈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賈

    cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
    giá:giá trị; vật giá
    giả:giả (tên)
    giớ:giơ tay; gầy giơ xương
    賈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賈 Tìm thêm nội dung cho: 賈