Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賈, chiết tự chữ CỔ, GIÁ, GIẢ, GIỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賈:
賈 cổ, giá, giả
Đây là các chữ cấu thành từ này: 賈
賈
Chiết tự chữ 賈
Chiết tự chữ cổ, giá, giả, giớ bao gồm chữ 西 貝 hoặc 覀 貝 hoặc 襾 貝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 西, 貝 |
2. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 貝 |
3. 賈 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 貝 |
Biến thể giản thể: 贾;
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;
賈 cổ, giá, giả
◎Như: thương cổ 商賈 nhà buôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị 商賈相與歌於市 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.
(Động) Mua vào.
◇Tả truyện 左傳: Bình Tử mỗi tuế cổ mã 平子每歲賈馬 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.
(Động) Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ 餘勇可賈 dũng cảm có thừa (bán ra được).
(Động) Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa 賈禍 chuốc vạ, cổ oán 賈怨 chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.
(Danh)
§ Thông giá 價.Lại một âm là giả.
(Danh) Họ Giả.
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
Pinyin: jia3, jia4, gu3;
Việt bính: gaa2 gu2
1. [拉夫桑賈尼] lạp phu tang cổ ni;
賈 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 賈
(Danh) Nhà buôn, thương nhân.◎Như: thương cổ 商賈 nhà buôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị 商賈相與歌於市 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Các nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ.
(Động) Mua vào.
◇Tả truyện 左傳: Bình Tử mỗi tuế cổ mã 平子每歲賈馬 (Chiêu Công nhị thập cửu niên 昭公二十九年) Bình Tử mỗi năm mua ngựa.
(Động) Bán ra.
◎Như: dư dũng khả cổ 餘勇可賈 dũng cảm có thừa (bán ra được).
(Động) Chuốc lấy.
◎Như: cổ họa 賈禍 chuốc vạ, cổ oán 賈怨 chuốc lấy oán hận.Một âm là giá.
(Danh)
§ Thông giá 價.Lại một âm là giả.
(Danh) Họ Giả.
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giá, như "giá trị; vật giá" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
giớ, như "giơ tay; gầy giơ xương" (gdhn)
Dị thể chữ 賈
贾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賈
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| giá | 賈: | giá trị; vật giá |
| giả | 賈: | giả (tên) |
| giớ | 賈: | giơ tay; gầy giơ xương |

Tìm hình ảnh cho: 賈 Tìm thêm nội dung cho: 賈
