Cao su chống va đập cửa

Từ: 拒捕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拒捕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拒捕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùbǔ] chống lại lệnh bắt; chống cự lại (tội phạm)。罪犯抗拒逮捕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒

cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây
拒捕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拒捕 Tìm thêm nội dung cho: 拒捕