Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拒捕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùbǔ] chống lại lệnh bắt; chống cự lại (tội phạm)。罪犯抗拒逮捕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拒
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕
| buả | 捕: | bủa vây |
| bõ | 捕: | bõ công; chẳng bõ |
| bố | 捕: | bố ráp (tìm bắt) |
| bổ | 捕: | bổ đi tìm |
| bủa | 捕: | bủa lưới; bủa vây |

Tìm hình ảnh cho: 拒捕 Tìm thêm nội dung cho: 拒捕
