Chữ 珪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珪, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珪:

珪 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 珪

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 玉 圭 hoặc 王 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珪 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 圭
  • ngọc, túc
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 珪 cấu thành từ 2 chữ: 王, 圭
  • vương, vướng, vượng
  • khoai, khuê, que, quê
  • khuê [khuê]

    U+73EA, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1;
    Việt bính: gwai1;

    khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 珪

    (Danh) Chữ khuê ngày xưa.
    khuê, như "khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)" (gdhn)

    Nghĩa của 珪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHUÊ
    ngọc khuê; khuê。同"圭"。

    Chữ gần giống với 珪:

    㺿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤥑,

    Dị thể chữ 珪

    ,

    Chữ gần giống 珪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪 Tự hình chữ 珪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 珪

    khuê:khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)
    珪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珪 Tìm thêm nội dung cho: 珪