Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 珪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珪, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珪:
珪
Pinyin: gui1;
Việt bính: gwai1;
珪 khuê
Nghĩa Trung Việt của từ 珪
(Danh) Chữ khuê 圭 ngày xưa.khuê, như "khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều)" (gdhn)
Nghĩa của 珪 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
ngọc khuê; khuê。同"圭"。
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
ngọc khuê; khuê。同"圭"。
Chữ gần giống với 珪:
㺿, 㻀, 㻁, 㻂, 㻃, 㻄, 㻅, 珓, 珖, 珙, 珞, 珠, 珡, 珢, 珣, 珤, 珥, 珦, 珧, 珩, 珪, 班, 珮, 珰, 珱, 珲, 珞, 𤥑,Dị thể chữ 珪
圭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珪
| khuê | 珪: | khuê (thoi ngọc vua cầm khi thiết triều) |

Tìm hình ảnh cho: 珪 Tìm thêm nội dung cho: 珪
