Chữ 稚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稚, chiết tự chữ TRĨ, TRẺ, TRẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稚:

稚 trĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稚

Chiết tự chữ trĩ, trẻ, trẽ bao gồm chữ 禾 隹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稚 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 隹
  • hoà, hòa
  • chuy
  • trĩ [trĩ]

    U+7A1A, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi6
    1. [幼稚] ấu trĩ 2. [幼稚園] ấu trĩ viên;

    trĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 稚

    (Tính) Trẻ, bé, thơ, non.
    ◎Như: ấu trĩ
    non nớt.
    ◇Đào Uyên Minh : Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn , (Quy khứ lai từ ) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.

    (Danh)
    Trẻ con, hài đồng, ấu đồng.
    ◇Lí Bạch : Tương huề cập điền gia, Đồng trĩ khai kinh phi , (Hạ Chung Nam san ) Cầm tay nhau đến nhà làm ruộng, Trẻ con mở cửa phên (đón rước).

    trẽ, như "xem trĩ" (vhn)
    trẻ, như "trẻ con" (btcn)
    trĩ, như "ấu trĩ" (btcn)

    Nghĩa của 稚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (稺、穉)
    [zhì]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRĨ
    trẻ con; trẻ em。幼小。
    稚子
    con trẻ; con nhỏ
    幼稚
    trẻ con; trẻ nhỏ; ấu trĩ.
    Từ ghép:
    稚嫩 ; 稚气

    Chữ gần giống với 稚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

    Dị thể chữ 稚

    , , ,

    Chữ gần giống 稚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稚 Tự hình chữ 稚 Tự hình chữ 稚 Tự hình chữ 稚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚

    trĩ:ấu trĩ
    trẻ:trẻ con
    trẽ:xem trĩ
    稚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稚 Tìm thêm nội dung cho: 稚