Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稚, chiết tự chữ TRĨ, TRẺ, TRẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稚:
稚
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi6
1. [幼稚] ấu trĩ 2. [幼稚園] ấu trĩ viên;
稚 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 稚
(Tính) Trẻ, bé, thơ, non.◎Như: ấu trĩ 幼稚 non nớt.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Đồng bộc hoan nghênh, trĩ tử hậu môn 僮僕歡迎, 稚子候門 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Đầy tớ đón tiếp, con trẻ đợi ở cửa.
(Danh) Trẻ con, hài đồng, ấu đồng.
◇Lí Bạch 李白: Tương huề cập điền gia, Đồng trĩ khai kinh phi 相攜及田家, 童稚開荊扉 (Hạ Chung Nam san 下終南山) Cầm tay nhau đến nhà làm ruộng, Trẻ con mở cửa phên (đón rước).
trẽ, như "xem trĩ" (vhn)
trẻ, như "trẻ con" (btcn)
trĩ, như "ấu trĩ" (btcn)
Nghĩa của 稚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稺、穉)
[zhì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
trẻ con; trẻ em。幼小。
稚子
con trẻ; con nhỏ
幼稚
trẻ con; trẻ nhỏ; ấu trĩ.
Từ ghép:
稚嫩 ; 稚气
[zhì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 13
Hán Việt: TRĨ
trẻ con; trẻ em。幼小。
稚子
con trẻ; con nhỏ
幼稚
trẻ con; trẻ nhỏ; ấu trĩ.
Từ ghép:
稚嫩 ; 稚气
Chữ gần giống với 稚:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稚
| trĩ | 稚: | ấu trĩ |
| trẻ | 稚: | trẻ con |
| trẽ | 稚: | xem trĩ |

Tìm hình ảnh cho: 稚 Tìm thêm nội dung cho: 稚
