Chữ 顯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顯, chiết tự chữ HIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顯:

顯 hiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 顯

Chiết tự chữ hiển bao gồm chữ 日 幺 幺 火 頁 hoặc 日 幺 幺 灬 頁 hoặc 㬎 頁 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 顯 cấu thành từ 5 chữ: 日, 幺, 幺, 火, 頁
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hỏa
  • hiệt, hệt
  • 2. 顯 cấu thành từ 5 chữ: 日, 幺, 幺, 灬, 頁
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • yêu
  • yêu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • hiệt, hệt
  • 3. 顯 cấu thành từ 2 chữ: 㬎, 頁
  • hiệt, hệt
  • hiển [hiển]

    U+986F, tổng 23 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: hin2
    1. [顯示] hiển thị;

    hiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 顯

    (Động) Biểu lộ, bày tỏ.
    ◎Như: đại hiển thân thủ
    bày tỏ bản lĩnh.

    (Động)
    Làm cho vẻ vang, vinh diệu.
    ◎Như: hiển dương làm cho rực rỡ, vẻ vang.
    ◇Hiếu Kinh : Lập thân hành đạo, dương danh ư hậu thế, dĩ hiển phụ mẫu , , (Khai tông minh nghĩa chương ) Lập thân hành đạo, rạng danh ở đời sau, làm vẻ vang cha mẹ.

    (Tính)
    Rõ rệt, sáng tỏ.
    ◎Như: hiển nhi dị kiến rõ ràng dễ thấy.

    (Tính)
    Vẻ vang, có danh vọng, có địa vị.
    ◎Như: hiển quý sang trọng, hiển đạt thành tựu, có danh vọng vẻ vang, hiển giả kẻ phú quý.
    ◇Mạnh Tử : Vấn kì dữ ẩm thực giả, tận phú quý dã, nhi vị thường hữu hiển giả lai , , (Li Lâu hạ ) Hỏi (chồng) cùng với những người nào ăn uống, (thì nói rằng) hết thảy là những người phú quý, mà chưa từng có người danh vọng nào lại nhà.

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng tổ tiên.
    ◎Như: hiển khảo cha đã chết, hiển tỉ mẹ đã chết.

    (Danh)
    Họ Hiển.
    hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (vhn)

    Chữ gần giống với 顯:

    , , 𩕭,

    Dị thể chữ 顯

    , ,

    Chữ gần giống 顯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯 Tự hình chữ 顯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 顯

    hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 顯:

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    顯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顯 Tìm thêm nội dung cho: 顯