Cao su chống va đập cửa

Từ: 幻景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幻景 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànjǐng] cảnh tượng huyền ảo; cảnh trong tưởng tượng。虚幻的景象;幻想中的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
幻景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻景 Tìm thêm nội dung cho: 幻景