Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 采用 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎiyòng] chọn dùng; chọn áp dụng (thấy thích hợp nên sử dụng)。认为合适而使用。
采用新工艺
áp dụng công nghệ mới
采用新方法
áp dụng phương pháp mới
采用举手表决方式
chọn cách giơ tay biểu quyết
那篇稿子已被编辑部采用
bản thảo này đã được ban biên tập chọn dùng
采用新工艺
áp dụng công nghệ mới
采用新方法
áp dụng phương pháp mới
采用举手表决方式
chọn cách giơ tay biểu quyết
那篇稿子已被编辑部采用
bản thảo này đã được ban biên tập chọn dùng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 采用 Tìm thêm nội dung cho: 采用
