Từ: 招眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyǎn] gây chú ý; gây sự chú ý; thu hút sự chú ý。惹人注意。
大红的外衣很招眼。
áo khoác màu đỏ rất gây sự chú ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
招眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招眼 Tìm thêm nội dung cho: 招眼