Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拜将封侯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜将封侯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜将封侯 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijiàngfēnghóu] bái tướng phong hầu; đạt đỉnh cao danh vọng。拜相封侯。任命为大将,封为列侯,古代形容成就功名,官至极品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侯

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
拜将封侯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜将封侯 Tìm thêm nội dung cho: 拜将封侯