Từ: 拟订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拟订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拟订 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐdìng] sắp xếp; đặt; định。草拟。
拟订计划。
sắp xếp kế hoạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
拟订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拟订 Tìm thêm nội dung cho: 拟订