Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拷贝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拷贝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拷贝 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎobèi] phim âm bản; phim gốc; bản chính。用拍摄成的电影底片洗印出来供放映用的胶片。 也叫正片。(英: copy) 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拷

khảo:tra khảo
khỉu:khỉu tay, khúc khỉu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝

bối:bối rối
拷贝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拷贝 Tìm thêm nội dung cho: 拷贝