Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拾金不昧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾金不昧:
Nghĩa của 拾金不昧 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjīnbùmèi] không nhặt của rơi。拾到钱财不藏起来据为己有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thộp | 拾: | thộp ngực |
| thụp | 拾: | thụp xuống |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧
| muội | 昧: | ám muội |
| mội | 昧: | lỗ mội |

Tìm hình ảnh cho: 拾金不昧 Tìm thêm nội dung cho: 拾金不昧
