Từ: 拾金不昧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拾金不昧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拾金不昧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjīnbùmèi] không nhặt của rơi。拾到钱财不藏起来据为己有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội
拾金不昧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拾金不昧 Tìm thêm nội dung cho: 拾金不昧