Từ: 哭丧着脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哭丧着脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哭丧着脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[kū·sang·zheliǎn] buồn rười rượi; như đưa đám。心里不痛快, 脸上流露出很不高兴的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哭

khóc:khóc lóc
khốc:khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
哭丧着脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哭丧着脸 Tìm thêm nội dung cho: 哭丧着脸