Chữ 絍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絍, chiết tự chữ NHÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絍:

絍 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絍

Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 絲 任 hoặc 糹 任 hoặc 糸 任 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絍 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 任
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 2. 絍 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 任
  • miên, mịch
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 3. 絍 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 任
  • mịch
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • nhâm [nhâm]

    U+7D4D, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren2, ren4;
    Việt bính: jam4 jam6;

    nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 絍

    Cũng như chữ nhâm .

    Chữ gần giống với 絍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絍

    𫟃,

    Chữ gần giống 絍

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍 Tự hình chữ 絍

    絍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絍 Tìm thêm nội dung cho: 絍