Cao su chống va đập cửa

Từ: 淬火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淬火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淬火 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìhuǒ] tôi (kim loại); tôi thép; nhúng (kim loại nóng đỏ) vào nước lạnh (hoặc dầu); ngâm; dìm; dập tắt。工件热处理的一种方法,可以使工件获得某种特殊性能。通常是把金属工件加热到一定温度,然后浸入冷却剂(油、水等)急速冷却,以增加硬度。通称蘸火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淬

chuốt:chải chuốt
lướt:lướt thướt
rót:rót nước
sút:sa sút
thót:thánh thót
thướt:thướt tha; lướt thướt
trút:mưa như trút
tôi:tôi (dùng nước tôi thép)
xót:xót vì mất tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
淬火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淬火 Tìm thêm nội dung cho: 淬火