Từ: 六部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục bộ
Sáu
bộ
部 của quan chế thời xưa, gồm bộ Lại, bộ Hộ, bộ Lễ, bộ Binh, bộ Hình, và bộ Công (吏, 戶, 禮, 兵, 刑, 工).

Nghĩa của 六部 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùbù] lục bộ; sáu bộ (bắt đầu từ thời kỳ Tuỳ Đường, cơ cấu triều chính trong xã hội phong kiến phân thành: lại, hộ, lễ, binh, hình, công gồm có sáu bộ)。从隋唐开始,中国封建王朝的中央行政机构一般分为吏、户、礼、兵、刑、工各部, 统称六部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
六部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六部 Tìm thêm nội dung cho: 六部