Cao su chống va đập cửa

Từ: 换班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换班 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànbān] thay ca; đổi ca; thay kíp; đổi kíp。(工作人员)按时轮流替换上班。
日班和夜班的工人正在换班。
công nhân làm ca ngày và ca đêm đang đổi ca.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
换班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换班 Tìm thêm nội dung cho: 换班