Cao su chống va đập cửa
Chữ 排 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 排, chiết tự chữ BAI, BAY, BÀI, BÀY, BẦY, BỜI, VÀI, VỜI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排:
排
Pinyin: pai2, pai3, bei4;
Việt bính: paai4
1. [安排] an bài 2. [排布] bài bố 3. [排解] bài giải 4. [排陷] bài hãm 5. [排列] bài liệt 6. [排悶] bài muộn 7. [排外] bài ngoại 8. [排衙] bài nha 9. [排設] bài thiết 10. [排泄] bài tiết 11. [排泄器官] bài tiết khí quan 12. [排除] bài trừ 13. [排長] bài trưởng 14. [排斥] bài xích;
排 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 排
(Động) Đẩy, gạt ra.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ 被(...)排翻小船, 倒撞下水去 (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông.
(Động) Tiêu trừ, trừ khử.
◇Lí Dục 李煜: Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài 往事只堪哀, 對景難排 (Lãng đào sa 浪淘沙) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết.
(Động) Ruồng bỏ, bài xích.
◎Như: để bài 詆排 ruồng đuổi, bài tễ 排擠 đuổi cút đi.
(Động) Khơi, tháo, khai thông.
◇Mạnh Tử 孟子: Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ.
(Động) Xếp thành hàng.
(Động) Xếp đặt, thiết trí.
◎Như: an bài 安排 bày yên, sắp đặt đâu vào đấy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh 次日大排筵會, 遍請公卿 (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh.
(Động) Tập diễn.
◎Như: bài hí 排戲 tập diễn trò.
(Danh) Hàng.
◎Như: tiền bài 前排 hàng trước, tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài 他個子高, 總是坐在後排 những ai cao đều ngồi ở hàng sau.
(Danh) Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt.
◎Như: trạm thành nhất bài 站成一排 đứng thành một hàng, cửu bài tọa vị 九排座位 chín dãy chỗ ngồi.
(Danh) Đơn vị bộ binh: bốn ban 班 là một bài 排, bốn bài 排 là một liên 連.
(Danh) Bè.
◎Như: trúc bài 竹排 bè tre, mộc bài 木排 bè gỗ.
(Danh) Bài tử xa 排子車 xe ba gác.
bài, như "an bài" (vhn)
bai, như "bẻ bai" (btcn)
bày, như "bày đặt; bày biện" (btcn)
bời, như "chơi bời; tơi bời" (btcn)
bay, như "bay bướm" (gdhn)
bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
vài, như "vài ba người" (gdhn)
vời, như "cho vời" (gdhn)
Nghĩa của 排 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. xếp; sắp。一个挨一个地按着秩序摆。
排队。
xếp hàng theo thứ tự.
排字。
sắp chữ.
把椅子排成一行。
xếp ghế thành một hàng.
2. hàng; dãy。排成的行列。
他坐在后排。
anh ấy ngồi ở hàng sau.
3. trung đội。军队的编制单位,连的一下级,班的上一级。
量
4. loạt; băng。用于成行列的东西。
一排子弹。
một băng đạn.
一排椅子。
một dãy ghế; một hàng ghế.
上下两排牙齿。
hai hàm răng trên dưới.
5. dàn dựng; diễn。排演。
排戏。
dàn dựng vở kịch.
彩排。
diễn tập kịch.
这是一出新排的京戏。
đây là vở kinh kịch mới dàn dựng.
6. cái bè; cái mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
7. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
8. loại bỏ; đẩy đi; loại trừ。用力除去。
排除。
loại trừ.
排挤。
gạt bỏ.
排涝。
trừ úng; tiêu úng.
排灌。
tưới tiêu nước.
把水排出去。
tháo nước đi.
9. đẩy; đẩy ra。推;推开。
排闼直入。
đẩy cửa vào thẳng.
排门而出。
đẩy cửa mà ra.
10. bánh nướng nhân mứt; bánh nướng。一种西式点心,用面粉做成浅盘子形状的底,在上面加糊状的奶油,果酱或巧克力等而制成。(英:pie)。
苹果排。
bánh nướng nhân táo.
Từ ghép:
排奡 ; 排班 ; 排版 ; 排比 ; 排笔 ; 排摈 ; 排场 ; 排斥 ; 排除 ; 排挡 ; 排队 ; 排筏 ; 排骨 ; 排灌 ; 排行 ; 排击 ; 排挤 ; 排解 ; 排涝 ; 排雷 ; 排练 ; 排列 ; 排律 ; 排卵期 ; 排难解纷 ; 排偶 ; 排炮 ; 排遣 ; 排枪 ; 排球 ; 排山倒海 ; 排水量 ; 排他性 ; 排调 ; 排头 ; 排外 ; 排尾 ; 排戏 ; 排泄 ; 排揎 ; 排演 ; 排印 ; 排中律 ; 排字
[pǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: BÀI
cố định hình dáng (giầy dép)。用楦子填紧或撑大新鞋的中空部分使合于某种形状。
把这双鞋排一排。
sửa lại đôi giày này.
Từ ghép:
排子车
Số nét: 12
Hán Việt: BÀI
1. xếp; sắp。一个挨一个地按着秩序摆。
排队。
xếp hàng theo thứ tự.
排字。
sắp chữ.
把椅子排成一行。
xếp ghế thành một hàng.
2. hàng; dãy。排成的行列。
他坐在后排。
anh ấy ngồi ở hàng sau.
3. trung đội。军队的编制单位,连的一下级,班的上一级。
量
4. loạt; băng。用于成行列的东西。
一排子弹。
một băng đạn.
一排椅子。
một dãy ghế; một hàng ghế.
上下两排牙齿。
hai hàm răng trên dưới.
5. dàn dựng; diễn。排演。
排戏。
dàn dựng vở kịch.
彩排。
diễn tập kịch.
这是一出新排的京戏。
đây là vở kinh kịch mới dàn dựng.
6. cái bè; cái mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
7. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
8. loại bỏ; đẩy đi; loại trừ。用力除去。
排除。
loại trừ.
排挤。
gạt bỏ.
排涝。
trừ úng; tiêu úng.
排灌。
tưới tiêu nước.
把水排出去。
tháo nước đi.
9. đẩy; đẩy ra。推;推开。
排闼直入。
đẩy cửa vào thẳng.
排门而出。
đẩy cửa mà ra.
10. bánh nướng nhân mứt; bánh nướng。一种西式点心,用面粉做成浅盘子形状的底,在上面加糊状的奶油,果酱或巧克力等而制成。(英:pie)。
苹果排。
bánh nướng nhân táo.
Từ ghép:
排奡 ; 排班 ; 排版 ; 排比 ; 排笔 ; 排摈 ; 排场 ; 排斥 ; 排除 ; 排挡 ; 排队 ; 排筏 ; 排骨 ; 排灌 ; 排行 ; 排击 ; 排挤 ; 排解 ; 排涝 ; 排雷 ; 排练 ; 排列 ; 排律 ; 排卵期 ; 排难解纷 ; 排偶 ; 排炮 ; 排遣 ; 排枪 ; 排球 ; 排山倒海 ; 排水量 ; 排他性 ; 排调 ; 排头 ; 排外 ; 排尾 ; 排戏 ; 排泄 ; 排揎 ; 排演 ; 排印 ; 排中律 ; 排字
[pǎi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: BÀI
cố định hình dáng (giầy dép)。用楦子填紧或撑大新鞋的中空部分使合于某种形状。
把这双鞋排一排。
sửa lại đôi giày này.
Từ ghép:
排子车
Chữ gần giống với 排:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 排 Tìm thêm nội dung cho: 排
