Cao su chống va đập cửa

Chữ 排 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 排, chiết tự chữ BAI, BAY, BÀI, BÀY, BẦY, BỜI, VÀI, VỜI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排:

排 bài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 排

Chiết tự chữ bai, bay, bài, bày, bầy, bời, vài, vời bao gồm chữ 手 非 hoặc 扌 非 hoặc 才 非 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 排 cấu thành từ 2 chữ: 手, 非
  • thủ
  • phi
  • 2. 排 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 非
  • thủ
  • phi
  • 3. 排 cấu thành từ 2 chữ: 才, 非
  • tài
  • phi
  • bài [bài]

    U+6392, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pai2, pai3, bei4;
    Việt bính: paai4
    1. [安排] an bài 2. [排布] bài bố 3. [排解] bài giải 4. [排陷] bài hãm 5. [排列] bài liệt 6. [排悶] bài muộn 7. [排外] bài ngoại 8. [排衙] bài nha 9. [排設] bài thiết 10. [排泄] bài tiết 11. [排泄器官] bài tiết khí quan 12. [排除] bài trừ 13. [排長] bài trưởng 14. [排斥] bài xích;

    bài

    Nghĩa Trung Việt của từ 排

    (Động) Đẩy, gạt ra.
    ◇Thủy hử truyện
    : Bị (...) bài phiên tiểu thuyền, đảo tràng hạ thủy khứ (...), (Đệ lục thập nhị hồi) Bị đẩy lật chiếc thuyền nhỏ, té nhào xuống sông.

    (Động)
    Tiêu trừ, trừ khử.
    ◇Lí Dục : Vãng sự chỉ kham ai, đối cảnh nan bài , (Lãng đào sa ) Chuyện cũ chỉ buồn đau, đối cảnh khó trừ hết.

    (Động)
    Ruồng bỏ, bài xích.
    ◎Như: để bài ruồng đuổi, bài tễ đuổi cút đi.

    (Động)
    Khơi, tháo, khai thông.
    ◇Mạnh Tử : Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ , , , (Đằng Văn Công thượng ) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời tháo sông Hoài, sông Tứ.

    (Động)
    Xếp thành hàng.

    (Động)
    Xếp đặt, thiết trí.
    ◎Như: an bài bày yên, sắp đặt đâu vào đấy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật đại bài diên hội, biến thỉnh công khanh , (Đệ tam hồi) Hôm sau đặt tiệc yến lớn, mời tất cả các công khanh.

    (Động)
    Tập diễn.
    ◎Như: bài hí tập diễn trò.

    (Danh)
    Hàng.
    ◎Như: tiền bài hàng trước, tha cá tử cao, tổng thị tọa tại hậu bài , những ai cao đều ngồi ở hàng sau.

    (Danh)
    Lượng từ: dãy, hàng, rặng, loạt.
    ◎Như: trạm thành nhất bài đứng thành một hàng, cửu bài tọa vị chín dãy chỗ ngồi.

    (Danh)
    Đơn vị bộ binh: bốn ban là một bài , bốn bài là một liên .

    (Danh)
    Bè.
    ◎Như: trúc bài bè tre, mộc bài bè gỗ.

    (Danh)
    Bài tử xa xe ba gác.

    bài, như "an bài" (vhn)
    bai, như "bẻ bai" (btcn)
    bày, như "bày đặt; bày biện" (btcn)
    bời, như "chơi bời; tơi bời" (btcn)
    bay, như "bay bướm" (gdhn)
    bầy, như "một bầy; bầy vẽ" (gdhn)
    vài, như "vài ba người" (gdhn)
    vời, như "cho vời" (gdhn)

    Nghĩa của 排 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pái]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÀI
    1. xếp; sắp。一个挨一个地按着秩序摆。
    排队。
    xếp hàng theo thứ tự.
    排字。
    sắp chữ.
    把椅子排成一行。
    xếp ghế thành một hàng.
    2. hàng; dãy。排成的行列。
    他坐在后排。
    anh ấy ngồi ở hàng sau.
    3. trung đội。军队的编制单位,连的一下级,班的上一级。

    4. loạt; băng。用于成行列的东西。
    一排子弹。
    một băng đạn.
    一排椅子。
    một dãy ghế; một hàng ghế.
    上下两排牙齿。
    hai hàm răng trên dưới.
    5. dàn dựng; diễn。排演。
    排戏。
    dàn dựng vở kịch.
    彩排。
    diễn tập kịch.
    这是一出新排的京戏。
    đây là vở kinh kịch mới dàn dựng.
    6. cái bè; cái mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
    7. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
    8. loại bỏ; đẩy đi; loại trừ。用力除去。
    排除。
    loại trừ.
    排挤。
    gạt bỏ.
    排涝。
    trừ úng; tiêu úng.
    排灌。
    tưới tiêu nước.
    把水排出去。
    tháo nước đi.
    9. đẩy; đẩy ra。推;推开。
    排闼直入。
    đẩy cửa vào thẳng.
    排门而出。
    đẩy cửa mà ra.
    10. bánh nướng nhân mứt; bánh nướng。一种西式点心,用面粉做成浅盘子形状的底,在上面加糊状的奶油,果酱或巧克力等而制成。(英:pie)。
    苹果排。
    bánh nướng nhân táo.
    Từ ghép:
    排奡 ; 排班 ; 排版 ; 排比 ; 排笔 ; 排摈 ; 排场 ; 排斥 ; 排除 ; 排挡 ; 排队 ; 排筏 ; 排骨 ; 排灌 ; 排行 ; 排击 ; 排挤 ; 排解 ; 排涝 ; 排雷 ; 排练 ; 排列 ; 排律 ; 排卵期 ; 排难解纷 ; 排偶 ; 排炮 ; 排遣 ; 排枪 ; 排球 ; 排山倒海 ; 排水量 ; 排他性 ; 排调 ; 排头 ; 排外 ; 排尾 ; 排戏 ; 排泄 ; 排揎 ; 排演 ; 排印 ; 排中律 ; 排字
    [pǎi]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: BÀI
    cố định hình dáng (giầy dép)。用楦子填紧或撑大新鞋的中空部分使合于某种形状。
    把这双鞋排一排。
    sửa lại đôi giày này.
    Từ ghép:
    排子车

    Chữ gần giống với 排:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 排

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 排 Tự hình chữ 排 Tự hình chữ 排 Tự hình chữ 排

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

    bai:bẻ bai
    bay:bay bướm
    bài:an bài
    bày:bày đặt; bày biện
    bầy:một bầy; bầy vẽ
    bời:chơi bời; tơi bời
    vài:vài ba người
    vời:cho vời
    排 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 排 Tìm thêm nội dung cho: 排