Chữ 衂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衂, chiết tự chữ NỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衂:

衂 nục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衂

Chiết tự chữ nục bao gồm chữ 血 刄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衂 cấu thành từ 2 chữ: 血, 刄
  • hoét, huyết, tiết
  • lạng
  • nục [nục]

    U+8842, tổng 9 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: niu4, nu:4;
    Việt bính: luk6 nuk6;

    nục

    Nghĩa Trung Việt của từ 衂

    Cũng như chữ nục .
    nục, như "nục (đổ máu, thua trận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 衂:

    , , ,

    Dị thể chữ 衂

    ,

    Chữ gần giống 衂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂 Tự hình chữ 衂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衂

    nục:nục (đổ máu, thua trận)
    衂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衂 Tìm thêm nội dung cho: 衂