Cao su chống va đập cửa

Từ: 凤凰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凤凰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凤凰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènghuáng] phượng hoàng。古代传说中的百鸟之王,羽毛美丽,雄的叫凤,雌的叫凰。常用来象征祥瑞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤

phượng:chim phụng (chim phượng)
phụng:phụng hoàng (phượng hoàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凰

hoàng:phượng hoàng
凤凰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凤凰 Tìm thêm nội dung cho: 凤凰