Chữ 擠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擠, chiết tự chữ TÊ, TỂ, TỄ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擠:

擠 tễ, tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擠

Chiết tự chữ tê, tể, tễ bao gồm chữ 手 齊 hoặc 扌 齊 hoặc 才 齊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擠 cấu thành từ 2 chữ: 手, 齊
  • thủ
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 擠 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 齊
  • thủ
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 3. 擠 cấu thành từ 2 chữ: 才, 齊
  • tài
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tễ, tê [tễ, tê]

    U+64E0, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji3;
    Việt bính: zai1;

    tễ, tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 擠

    (Động) Tụ tập đông đúc, dồn lại một chỗ.
    ◎Như: tễ xa
    dồn lên xe.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lão đích, thiếu đích, thượng đích, hạ đích, ô áp áp tễ liễu nhất ốc tử , , , , (Đệ tứ thập tam hồi) Già trẻ, trên dưới, đến chật ních cả nhà.

    (Động)
    Gạt, đẩy, chen, lách.
    ◎Như: bài tễ chèn ép, nhân giá ma đa, hảo bất dong dị tài tễ tiến lai , người đông thế này, không phải dễ mà chen lấn đi tới được.

    (Động)
    Bóp, nặn, vắt, vặn.
    ◎Như: tễ ngưu nãi vắt sữa bò, tễ nha cao bóp kem đánh răng.

    (Tính)
    Chật ních, đông nghẹt.
    ◎Như: hỏa xa trạm ngận ủng tễ trạm xe lửa này đông nghẹt.
    § Cũng đọc là .

    tê, như "tê (nặn; chen)" (gdhn)
    tể, như "tể (bóp nắn, tìm cho ra)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擠

    ,

    Chữ gần giống 擠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠 Tự hình chữ 擠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擠

    :tê (nặn; chen)
    tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
    擠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擠 Tìm thêm nội dung cho: 擠