Từ: 选修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 选修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 选修 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuǎnxiū] chọn môn học; tự chọn môn học。学生从指定可以自由选择的科目中,选定自己要学习的科目。
选修科
môn học tự chọn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
选修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 选修 Tìm thêm nội dung cho: 选修