Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 揆度 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuíduó] 书
suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán。估量;揣测。
揆度得失。
đánh giá thiệt hơn.
suy đoán; đánh giá; phỏng đoán; ước đoán。估量;揣测。
揆度得失。
đánh giá thiệt hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揆
| quĩ | 揆: | quĩ độ (ước lượng) |
| quảy | 揆: | quảy gánh |
| quẫy | 揆: | cá quẫy |
| quậy | 揆: | cựa quậy |
| quẽ | 揆: | quạnh quẽ |
| quỹ | 揆: | quỹ độ (ước lượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 揆度 Tìm thêm nội dung cho: 揆度
