Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 提供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提供 trong tiếng Trung hiện đại:

[tígōng] cung cấp; dành cho。供给(意见、资料、物资、条件等)。
提供经验
cung cấp kinh nghiệm
提供援助
cung cấp viện trợ
为旅客提供方便。
dành cho du khách sự thuận tiện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
提供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提供 Tìm thêm nội dung cho: 提供