Từ: 提盒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提盒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 盒

Nghĩa của 提盒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíhé] cà mèn; cặp lồng; gà mèn。有提梁的盒子,多为两层或三层,形状不一,用竹、木、金属或搪瓷等制成,多用来装饭菜、糕点等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒

hạp盒:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp盒:cái hộp
thạp盒:thạp gạo (vại đựng)
提盒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提盒 Tìm thêm nội dung cho: 提盒