Nghĩa của 提盒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíhé] cà mèn; cặp lồng; gà mèn。有提梁的盒子,多为两层或三层,形状不一,用竹、木、金属或搪瓷等制成,多用来装饭菜、糕点等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒
| hạp | 盒: | nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) |
| hộp | 盒: | cái hộp |
| thạp | 盒: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 提盒 Tìm thêm nội dung cho: 提盒
