Từ: 提神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提神:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 神

Nghĩa của 提神 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíshén] nâng cao tinh thần; hưng phấn tinh thần。使精神兴奋。
浓茶能提神
trà đậm có thể làm cho tình thần hưng phấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn神:thở dài thườn thượt
thần神:thần tiên; tinh thần
提神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提神 Tìm thêm nội dung cho: 提神