Nghĩa của 提神 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíshén] nâng cao tinh thần; hưng phấn tinh thần。使精神兴奋。
浓茶能提神
trà đậm có thể làm cho tình thần hưng phấn.
浓茶能提神
trà đậm có thể làm cho tình thần hưng phấn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 提神 Tìm thêm nội dung cho: 提神
