Từ: 提问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提问 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíwèn] hỏi; nêu câu hỏi; đưa ra câu hỏi。提出问题来问(多指教师对学生)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
提问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提问 Tìm thêm nội dung cho: 提问