Từ: 插车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 插 • 车

Nghĩa của 插车 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāchē] chung súc vật kéo xe (nhiều hộ)。指小农经营时两家或几家的牲口合拉一辆车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp插:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp插:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp插:sắp sửa
tháp插:tháp cây
thạo插:thông thạo
tráp插:tráp (hộp nhỏ)
xép插:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp插:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp插:nằm xẹp
xếp插:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa车:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
插车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插车 Tìm thêm nội dung cho: 插车