Cao su chống va đập cửa

Từ: 揪辫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揪辫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揪辫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūbiàn·zi] tóm gáy; túm tóc; nắm thóp (ví với việc nắm khuyết điểm để bắt chẹt người khác)。比喻抓住缺点,作为把柄。也说抓辫子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪

thu:thu hút
:tù (nắm chắc trong tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
揪辫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揪辫子 Tìm thêm nội dung cho: 揪辫子