Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搬弄是非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬弄是非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬弄是非 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānnòngshìfēi] đâm bị thóc, chọc bị gạo; xúi giục; gây xích mích; đâm chọt; đâm thọc; gây bất hoà; làm trái phải lẫn lộn (xúi giục cả hai bên để gây rối). 把别人背后说的话传来传去,蓄意挑拨,或在别人背后乱加议论,引起纠纷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
搬弄是非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬弄是非 Tìm thêm nội dung cho: 搬弄是非