Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摇尾乞怜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇尾乞怜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇尾乞怜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáowěiqǐlián] Hán Việt: DAO VĨ KHẤT LIÊN
chó vẩy đuôi mừng chủ; nịnh hót lấy lòng。狗对主人的姿态,形容用谄媚姿态求取别人的欢心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乞

gật:gật gù; ngủ gật
khất:khất thực
khắt:khắt khe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh:lanh lợi
liên:liên (thương xót)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lệnh:sợ lệnh
摇尾乞怜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇尾乞怜 Tìm thêm nội dung cho: 摇尾乞怜