Chữ 湌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湌, chiết tự chữ SAN, XAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湌:

湌 xan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湌

湌

Chiết tự chữ 湌

Chiết tự chữ san, xan bao gồm chữ 水 食 hoặc 氵 食 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 食
  • 水 thuỷ, thủy
  • 食 thực, tự
  • 2. 湌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 食
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 食 thực, tự
  • xan [xan]

    U+6E4C, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: can1;
    Việt bính: ;

    湌 xan

    Nghĩa Trung Việt của từ 湌

    Tục dùng như chữ xan 餐.
    san, như "san sẻ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 湌:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湌

    餐,

    Chữ gần giống 湌

    湁, 漛, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌 Tự hình chữ 湌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湌

    san湌:san sẻ
    湌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湌 Tìm thêm nội dung cho: 湌