Từ: 攀供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀供 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāngòng] vu cáo; vu oan; khai oan cho người khác。指招供的时候凭空牵扯别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
攀供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀供 Tìm thêm nội dung cho: 攀供