Cao su chống va đập cửa

Từ: 收割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收割 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōugē] thu gặt; thu hoạch (hoa màu chín)。割取(成熟的农作物)。
收割小麦。
thu gặt lúa mì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
收割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收割 Tìm thêm nội dung cho: 收割