Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收割 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōugē] thu gặt; thu hoạch (hoa màu chín)。割取(成熟的农作物)。
收割小麦。
thu gặt lúa mì.
收割小麦。
thu gặt lúa mì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |

Tìm hình ảnh cho: 收割 Tìm thêm nội dung cho: 收割
