Từ: 改嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎizuǐ] đổi giọng; nói chữa lại。改口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
改嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改嘴 Tìm thêm nội dung cho: 改嘴