Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改建 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎijiàn] xây lại; xây dựng lại; kiến thiết lại。在原有的基础上加以改造,使适合于新的需要(多指厂矿、建筑物等)。
改建工程。
công trình xây lại.
改建工程。
công trình xây lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |

Tìm hình ảnh cho: 改建 Tìm thêm nội dung cho: 改建
