Cao su chống va đập cửa

Từ: 改建 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改建:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改建 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎijiàn] xây lại; xây dựng lại; kiến thiết lại。在原有的基础上加以改造,使适合于新的需要(多指厂矿、建筑物等)。
改建工程。
công trình xây lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
改建 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改建 Tìm thêm nội dung cho: 改建